• slider
  • slider

​Bốn mùa và cách đọc tên các loại trái cây ở Tây Ban Nha

Bạn có kế hoạch đi du lịch đến Panama, Ecuador hoặc một quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha gần xích đạo và muốn thưởng thức trái cây nhiệt đới? Nếu bạn làm vậy, hoặc nếu bạn có kế hoạch mua sắm ở bất cứ nơi nào Tây Ban Nha được nói, danh sách từ tiếng Tây Ban Nha cho trái cây sẽ có ích.

Trong tiếng Tây Ban Nha, bốn mùa của năm là:

El invierno - mùa đông
La primavera - mùa xuân
El verano - summer (Một từ khác cho mùa hè, el estío, chủ yếu sử dụng trong văn học.)
El otoño - mùa thu hoặc mùa thu
Bài viết xác định (el or la) thường được sử dụng với tên của các mùa. Trong nhiều trường hợp, nó được sử dụng ở những nơi không phải bằng tiếng Anh:

Tây Ban Nha- bốn mùa nơi đây
Tây Ban Nha- bốn mùa nơi đây
La primavera es la época del año en que se manifiestan más evidentemente los proceso del nacimiento y el crecimiento. (Mùa xuân là thời gian của năm mà các quá trình sinh và tăng trưởng rõ ràng nhất)

El otoño me parece abrumadoramente triste. (Mùa thu dường như buồn bã với tôi.)

Không có tôi gustan los inviernos. (Tôi không thích mùa đông.)

El verano se acerca. (Mùa hè đang đến gần.)

Không có tengo algo para hacer durante el invierno. (Tôi không có gì để làm trong mùa đông.)

Los colores primavera con trai muy llamativos y bonitos. (Màu sắc mùa xuân rất mãnh liệt và đẹp.)

Ya era otoño en París. (Nó đã được mùa thu ở Paris.)

Ở một số vùng của thế giới nói tiếng Tây Ban Nha, đặc biệt ở vùng nhiệt đới, hai mùa được công nhận:

La estación lluviosa - mùa mưa hoặc mùa mưa, cũng có thể được gọi là invierno

La estación seca - mùa khô, cũng có thể được gọi là verano

NGHIÊN CỨU VỀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Tên chính của bốn mùa tất cả đều đến từ tiếng Latinh.

Invierno đến từ hibernum, cũng là nguồn cho "hibernate".
Primavera có liên quan đến primera (đầu tiên) và ver (để xem).

Hãy Đến Đây Du Lịch Thử Xem Bạn Nhé.
Hãy Đến Đây Du Lịch Thử Xem Bạn Nhé.
Verano xuất phát từ veranum, mà trong tiếng Latinh có thể tham khảo vào mùa xuân hoặc mùa hè.
Otoño đến từ autumnus, nguồn gốc của tiếng Anh "mùa thu."

Hầu hết thời gian, tương đương với các tính từ như "wintry" và "summery" có thể được dịch bằng cách kết hợp tên của mùa với de để tạo ra một cụm từ như de invierno và verano. Ngoài ra còn có các hình thức tính từ riêng biệt đôi khi được sử dụng: invernal (wintry), primavernal (springlike), veraniego (summery) và otoñal (autumnal).

Verano cũng có dạng động từ, veranear, có nghĩa là dành cả mùa hè xa nhà.

Cada primavera, las más de 200 especies de plantas con flores que hay en el parque crean una brillante exhibición. (Mỗi mùa xuân, 200 loài thực vật hoa trong công viên tạo ra một màn hình rực rỡ.)

El otoño es un buen momento para visitar México.) (Mùa thu là thời điểm tốt để đến Mexico.)

La măng được tạo ra bởi một bộ sưu tập nội thất bằng mayo hasta octubre. (Mùa mưa kéo dài trong nội thất đất nước từ tháng 5 đến tháng 10).

¿Cuánto costará esquiar en Chile este invierno? (Chi phí cho trượt tuyết ở Chile trong mùa đông này là bao nhiêu?)

Los días de verano con largos. (Những ngày hè dài.)

El riesgo de incendios forestales de la estación seca supera este año. (Nguy cơ cháy rừng vào mùa khô sẽ tăng trong năm nay).

El otoño en Japón es el clima más agradable del año. (Mùa thu ở Nhật có thời tiết dễ chịu nhất trong năm)

Trái cây bằng tiếng Tây Ban Nha- Frutas en español

Bạn có kế hoạch đi du lịch đến Panama, Ecuador hoặc một quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha gần xích đạo và muốn thưởng thức trái cây nhiệt đới? Nếu bạn làm vậy, hoặc nếu bạn có kế hoạch mua sắm ở bất cứ nơi nào Tây Ban Nha được nói, danh sách từ tiếng Tây Ban Nha cho trái cây sẽ có ích.

Nho đen tại Tây Ban Nha
Nho đen tại Tây Ban Nha
Táo- manzana
Mơ - el damasco, el albericoque
Dầu bơ-aguacate
Chuối - el plátano, la chuối
Blackberry - la mora, la quảnamora
Blueberry - el arándano
Camu camu - el camu camu
Cantaloupe - el cantalupo
Cherimoya - la chirimoya
Anh đào - la cereza
Dừa - dừa
Cranberry - el arándano
Ngày - el dátil
Fig - el higo
Galia - el melón galia
Quả dâu tây - la grosella espinosa
Grape-la uva
Bưởi - bưởi, la toronja
Guarana - la fruta de guaraná
Huckleberry - el arándano
Kiwi - el kiwi
Kumquat - el kinoto
Lemon - el limón
Lime-la lima, el limón
Loganberry - la zarza, la frambuesa
Mandarin - la mandarina
Xoài xoài
Melon - el melón
Dâu tằm - la mora
Naranjilla - la naranjilla, el lulo

Bạn có biết trái gì đây không nha.....
Bạn có biết trái gì đây không nha.....
 
Nectarine - la nectarina
Olive-la oliva, la aceituna
Cam - la naranja
Papaya - la papaya
Đào - el durazno, el melocotón
Pear - la pera
Hồng - el caqui
Dứa - la piña, el ananá
Plantain - el plátano
Mận - ciruela
Quả lựu - la granada
Ngọc trai lấp lánh, cá ngừ, ớt chanh
Raspberry - la frambuesa
Dâu tây - la fresa, la frutilla
Tangerine - la mandarina, la tangerina
Tomatillo - el tomatillo
Cà chua - tomato
Dưa hấu - la sandía

Nhiều trái cây có tên địa phương hoặc khu vực có thể không được hiểu ở bên ngoài khu vực. Ngoài ra, các từ tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha cho các loại trái đặc biệt có thể không phải là một kết hợp chính xác.

Ví dụ, cái gọi là un arándano bằng tiếng Tây Ban Nha đi bằng một số tên khác nhau bằng tiếng Anh. Một nguồn gây nhầm lẫn là limón có thể tham khảo một chanh hoặc một vôi tùy thuộc vào khu vực.

Tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha chia sẻ tên của một số trái cây vì một trong hai lý do. Tên tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha, tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha. Không có kết quả nào trong danh sách này, trong đó người Tây Ban Nha bắt nguồn từ tiếng Anh, mặc dù có khả năng kiwi đã được sử dụng vì ảnh hưởng tiếng Anh của Hoa Kỳ. Đây là các từ nguyên gốc của một số tên trái cây có nguồn gốc từ Tây Ban Nha mà chúng tôi sử dụng bằng tiếng Anh:

Đu đủ - Tây Ban Nha đã nhổ đu đủ từ Arawak, một ngôn ngữ bản địa của Tây Ấn, và lan sang tiếng Anh thông qua ngành công nghiệp vận chuyển.

Trái cây dùng làm nước hoa quả là hết xẩy......
Trái cây dùng làm nước hoa quả là hết xẩy......
 
Cây chuối - "Trồng hoa" có hai nghĩa - quả tương tự như quả chuối và một loại cỏ dại lá rụng. Cả hai đều được gọi là plátano bằng tiếng Tây Ban Nha. Những từ có ý nghĩa đầu tiên có thể đến với chúng ta bằng tiếng Tây Ban Nha, từ này lấy từ West Indies, trong khi từ có ý nghĩa thứ hai đến gián tiếp từ tiếng Hy Lạp.

Tomatillo - Tomatillo trong tiếng Tây Ban Nha là tomate với hậu tố nhỏ bé -illo. Các từ thực phẩm Tây Ban Nha khác sử dụng hậu tố này bao gồm tortilla (trứng tráng hoặc tortilla, bánh torta, bánh), mantequilla (bơ, manteca, mỡ lợn hoặc một số loại bơ) và bolillo (bánh mì cuộn liên quan đến bola, quả bóng).

Tomato - Một lần, cà chua được gọi là "tomate" bằng tiếng Anh, giống như tên tiếng Tây Ban Nha. Người Tây Ban Nha lại đến từ Nahuatl, một ngôn ngữ Mexico bản địa, dùng từ nahuatl. Phần kết thúc tl là một danh từ rất phổ biến kết thúc ở Nahuatl.

Nguồn cho một số loại trái cây khác bao gồm Ý (cantalupo và "cantaloupe"), Latin (pera và "pear"), và tiếng Ả Rập (naranja và "cam").

Nguồn: Tham Khảo Internet.
Tây Ban Nha